1000 nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Krona Thụy Điển tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JPY sang SEK theo tỷ giá thực tế
¥1.000 JPY = kr0.06439 SEK
03:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạiKrona Thụy ĐiểnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 0.06439 SEK |
5 JPY | 0.32195 SEK |
10 JPY | 0.64390 SEK |
20 JPY | 1.28780 SEK |
50 JPY | 3.21950 SEK |
100 JPY | 6.43900 SEK |
250 JPY | 16.09750 SEK |
500 JPY | 32.19500 SEK |
1000 JPY | 64.39000 SEK |
2000 JPY | 128.78000 SEK |
5000 JPY | 321.95000 SEK |
10000 JPY | 643.90000 SEK |
Krona Thụy Điểnchuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 15.53036 SEK |
5 JPY | 77.65181 SEK |
10 JPY | 155.30362 SEK |
20 JPY | 310.60724 SEK |
50 JPY | 776.51809 SEK |
100 JPY | 1,553.03619 SEK |
250 JPY | 3,882.59046 SEK |
500 JPY | 7,765.18093 SEK |
1000 JPY | 15,530.36186 SEK |
2000 JPY | 31,060.72371 SEK |
5000 JPY | 77,651.80929 SEK |
10000 JPY | 155,303.61857 SEK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Zloty của Ba Lan chuộc lại dinar Tunisia
Vatu Vanuatu chuộc lại Đồng franc Djibouti
Đại tá Costa Rica chuộc lại Kina Papua New Guinea
Peso Dominica chuộc lại đô la đông caribe
đồng rand Nam Phi chuộc lại Kuna Croatia
EUR chuộc lại ZMW
kịch Armenia chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
người Bolivia chuộc lại Florin Aruba
đồng rand Nam Phi chuộc lại đồng rand Nam Phi
đồng rúp của Nga chuộc lại Som Uzbekistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.