1000 Koruna Séc chuộc lại Shilling Tanzania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CZK sang TZS theo tỷ giá thực tế
Kč1.000 CZK = tzs119.33615 TZS
00:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Koruna Sécchuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 119.33615 TZS |
5 CZK | 596.68075 TZS |
10 CZK | 1,193.36150 TZS |
20 CZK | 2,386.72300 TZS |
50 CZK | 5,966.80750 TZS |
100 CZK | 11,933.61500 TZS |
250 CZK | 29,834.03750 TZS |
500 CZK | 59,668.07500 TZS |
1000 CZK | 119,336.15000 TZS |
2000 CZK | 238,672.30000 TZS |
5000 CZK | 596,680.75000 TZS |
10000 CZK | 1,193,361.50000 TZS |
Shilling Tanzaniachuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 0.00838 TZS |
5 CZK | 0.04190 TZS |
10 CZK | 0.08380 TZS |
20 CZK | 0.16759 TZS |
50 CZK | 0.41898 TZS |
100 CZK | 0.83797 TZS |
250 CZK | 2.09492 TZS |
500 CZK | 4.18985 TZS |
1000 CZK | 8.37969 TZS |
2000 CZK | 16.75938 TZS |
5000 CZK | 41.89845 TZS |
10000 CZK | 83.79690 TZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shilling Tanzania chuộc lại đô la New Zealand
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đô la Brunei
Krone Na Uy chuộc lại kịch Armenia
Peso của Uruguay chuộc lại Lek Albania
Peso Dominica chuộc lại Kíp Lào
goude Haiti chuộc lại đồng Việt Nam
Shekel mới của Israel chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đô la Bermuda chuộc lại Đô la Bahamas
Guarani, Paraguay chuộc lại Baht Thái
Cedi Ghana chuộc lại Tenge Kazakhstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.