1000 Đồng franc Djibouti chuộc lại Florin Aruba tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DJF sang AWG theo tỷ giá thực tế
Fdj1.000 DJF = ƒ0.01006 AWG
12:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Djiboutichuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 0.01006 AWG |
5 DJF | 0.05030 AWG |
10 DJF | 0.10060 AWG |
20 DJF | 0.20120 AWG |
50 DJF | 0.50300 AWG |
100 DJF | 1.00600 AWG |
250 DJF | 2.51500 AWG |
500 DJF | 5.03000 AWG |
1000 DJF | 10.06000 AWG |
2000 DJF | 20.12000 AWG |
5000 DJF | 50.30000 AWG |
10000 DJF | 100.60000 AWG |
Florin Arubachuộc lạiĐồng franc DjiboutiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 99.40358 AWG |
5 DJF | 497.01789 AWG |
10 DJF | 994.03579 AWG |
20 DJF | 1,988.07157 AWG |
50 DJF | 4,970.17893 AWG |
100 DJF | 9,940.35785 AWG |
250 DJF | 24,850.89463 AWG |
500 DJF | 49,701.78926 AWG |
1000 DJF | 99,403.57853 AWG |
2000 DJF | 198,807.15706 AWG |
5000 DJF | 497,017.89264 AWG |
10000 DJF | 994,035.78529 AWG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Guernsey chuộc lại bảng Guernsey
Franc Guinea chuộc lại Đô la Canada
đồng rupee Mauritius chuộc lại nhân dân tệ
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Lek Albania
kịch Armenia chuộc lại Rupee Seychellois
Ariary Madagascar chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Peso của Uruguay chuộc lại đô la jamaica
som kirgyzstan chuộc lại Đô la Bermuda
Shilling Uganda chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Đô la Bahamas chuộc lại Nuevo Sol, Peru
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.