1000 Đồng franc Djibouti chuộc lại Dalasi, Gambia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DJF sang GMD theo tỷ giá thực tế
Fdj1.000 DJF = D0.40478 GMD
06:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Djiboutichuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 0.40478 GMD |
5 DJF | 2.02390 GMD |
10 DJF | 4.04780 GMD |
20 DJF | 8.09560 GMD |
50 DJF | 20.23900 GMD |
100 DJF | 40.47800 GMD |
250 DJF | 101.19500 GMD |
500 DJF | 202.39000 GMD |
1000 DJF | 404.78000 GMD |
2000 DJF | 809.56000 GMD |
5000 DJF | 2,023.90000 GMD |
10000 DJF | 4,047.80000 GMD |
Dalasi, Gambiachuộc lạiĐồng franc DjiboutiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 2.47048 GMD |
5 DJF | 12.35239 GMD |
10 DJF | 24.70478 GMD |
20 DJF | 49.40956 GMD |
50 DJF | 123.52389 GMD |
100 DJF | 247.04778 GMD |
250 DJF | 617.61945 GMD |
500 DJF | 1,235.23890 GMD |
1000 DJF | 2,470.47779 GMD |
2000 DJF | 4,940.95558 GMD |
5000 DJF | 12,352.38895 GMD |
10000 DJF | 24,704.77790 GMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
kịch Armenia chuộc lại bảng Ai Cập
Đại tá Costa Rica chuộc lại lesotho
Lempira Honduras chuộc lại Franc Thái Bình Dương
bảng Ai Cập chuộc lại Riel Campuchia
Quetzal Guatemala chuộc lại Quetzal Guatemala
Zloty của Ba Lan chuộc lại Đô la Bermuda
Rupiah Indonesia chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Lôi Rumani chuộc lại dinar Macedonia
Ngultrum Bhutan chuộc lại đô la Barbados
Vatu Vanuatu chuộc lại Cedi Ghana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.