1000 Đồng franc Djibouti chuộc lại Tala Samoa tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DJF sang WST theo tỷ giá thực tế
Fdj1.000 DJF = WS$0.01541 WST
22:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Djiboutichuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 0.01541 WST |
5 DJF | 0.07705 WST |
10 DJF | 0.15410 WST |
20 DJF | 0.30820 WST |
50 DJF | 0.77050 WST |
100 DJF | 1.54100 WST |
250 DJF | 3.85250 WST |
500 DJF | 7.70500 WST |
1000 DJF | 15.41000 WST |
2000 DJF | 30.82000 WST |
5000 DJF | 77.05000 WST |
10000 DJF | 154.10000 WST |
Tala Samoachuộc lạiĐồng franc DjiboutiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 64.89293 WST |
5 DJF | 324.46463 WST |
10 DJF | 648.92927 WST |
20 DJF | 1,297.85853 WST |
50 DJF | 3,244.64633 WST |
100 DJF | 6,489.29267 WST |
250 DJF | 16,223.23167 WST |
500 DJF | 32,446.46334 WST |
1000 DJF | 64,892.92667 WST |
2000 DJF | 129,785.85334 WST |
5000 DJF | 324,464.63335 WST |
10000 DJF | 648,929.26671 WST |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Barbados chuộc lại taka bangladesh
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Lev Bungari
Franc Guinea chuộc lại Lev Bungari
Vatu Vanuatu chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
đô la Barbados chuộc lại Đô la Bermuda
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Kyat Myanma
đô la Hồng Kông chuộc lại Rupee Nepal
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Kwanza Angola chuộc lại Franc Comorian
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Kwanza Angola
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.