1000 Peso Dominica chuộc lại Bảng Gibraltar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DOP sang GIP theo tỷ giá thực tế
$1.000 DOP = £0.01173 GIP
03:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Dominicachuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 0.01173 GIP |
5 DOP | 0.05865 GIP |
10 DOP | 0.11730 GIP |
20 DOP | 0.23460 GIP |
50 DOP | 0.58650 GIP |
100 DOP | 1.17300 GIP |
250 DOP | 2.93250 GIP |
500 DOP | 5.86500 GIP |
1000 DOP | 11.73000 GIP |
2000 DOP | 23.46000 GIP |
5000 DOP | 58.65000 GIP |
10000 DOP | 117.30000 GIP |
Bảng Gibraltarchuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 85.25149 GIP |
5 DOP | 426.25746 GIP |
10 DOP | 852.51492 GIP |
20 DOP | 1,705.02984 GIP |
50 DOP | 4,262.57460 GIP |
100 DOP | 8,525.14919 GIP |
250 DOP | 21,312.87298 GIP |
500 DOP | 42,625.74595 GIP |
1000 DOP | 85,251.49190 GIP |
2000 DOP | 170,502.98380 GIP |
5000 DOP | 426,257.45951 GIP |
10000 DOP | 852,514.91901 GIP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shilling Kenya chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Sierra Leone Leone chuộc lại tonga pa'anga
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Jersey Pound chuộc lại Đô la Bahamas
Đồng Peso Colombia chuộc lại đô la đông caribe
krona Iceland chuộc lại Đô la Bahamas
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Kyat Myanma
Peso Argentina chuộc lại Cedi Ghana
đô la đông caribe chuộc lại Krone Đan Mạch
đô la jamaica chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.