1000 Peso Dominica chuộc lại Peso Mexico tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DOP sang MXN theo tỷ giá thực tế
$1.000 DOP = Mex$0.29573 MXN
03:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Dominicachuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 0.29573 MXN |
5 DOP | 1.47865 MXN |
10 DOP | 2.95730 MXN |
20 DOP | 5.91460 MXN |
50 DOP | 14.78650 MXN |
100 DOP | 29.57300 MXN |
250 DOP | 73.93250 MXN |
500 DOP | 147.86500 MXN |
1000 DOP | 295.73000 MXN |
2000 DOP | 591.46000 MXN |
5000 DOP | 1,478.65000 MXN |
10000 DOP | 2,957.30000 MXN |
Peso Mexicochuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 3.38146 MXN |
5 DOP | 16.90731 MXN |
10 DOP | 33.81463 MXN |
20 DOP | 67.62926 MXN |
50 DOP | 169.07314 MXN |
100 DOP | 338.14628 MXN |
250 DOP | 845.36571 MXN |
500 DOP | 1,690.73141 MXN |
1000 DOP | 3,381.46282 MXN |
2000 DOP | 6,762.92564 MXN |
5000 DOP | 16,907.31410 MXN |
10000 DOP | 33,814.62821 MXN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Cedi Ghana
Franc Comorian chuộc lại Som Uzbekistan
Rafia Maldives chuộc lại Peso Chilê
Đại tá Costa Rica chuộc lại Bảng Gibraltar
nhân dân tệ chuộc lại Leu Moldova
Leu Moldova chuộc lại bảng lebanon
Đô la Suriname chuộc lại Kwanza Angola
Đại tá Costa Rica chuộc lại Georgia Lari
hryvnia Ukraina chuộc lại đô la jamaica
Jersey Pound chuộc lại Đô la Bermuda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.