1000 Peso Dominica chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DOP sang SZL theo tỷ giá thực tế
$1.000 DOP = L0.28007 SZL
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Dominicachuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 0.28007 SZL |
5 DOP | 1.40035 SZL |
10 DOP | 2.80070 SZL |
20 DOP | 5.60140 SZL |
50 DOP | 14.00350 SZL |
100 DOP | 28.00700 SZL |
250 DOP | 70.01750 SZL |
500 DOP | 140.03500 SZL |
1000 DOP | 280.07000 SZL |
2000 DOP | 560.14000 SZL |
5000 DOP | 1,400.35000 SZL |
10000 DOP | 2,800.70000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 3.57054 SZL |
5 DOP | 17.85268 SZL |
10 DOP | 35.70536 SZL |
20 DOP | 71.41072 SZL |
50 DOP | 178.52680 SZL |
100 DOP | 357.05359 SZL |
250 DOP | 892.63398 SZL |
500 DOP | 1,785.26797 SZL |
1000 DOP | 3,570.53594 SZL |
2000 DOP | 7,141.07187 SZL |
5000 DOP | 17,852.67969 SZL |
10000 DOP | 35,705.35937 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rial Qatar chuộc lại Real Brazil
Kíp Lào chuộc lại Franc CFA Trung Phi
som kirgyzstan chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Shilling Kenya
Georgia Lari chuộc lại Jersey Pound
Real Brazil chuộc lại Đô la Bermuda
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Tala Samoa chuộc lại Jersey Pound
Birr Ethiopia chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đại tá Salvador chuộc lại Rupee Seychellois
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.