1000 Dinar Algeria chuộc lại Florin Aruba tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DZD sang AWG theo tỷ giá thực tế
دج1.000 DZD = ƒ0.01384 AWG
12:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Algeriachuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 0.01384 AWG |
5 DZD | 0.06920 AWG |
10 DZD | 0.13840 AWG |
20 DZD | 0.27680 AWG |
50 DZD | 0.69200 AWG |
100 DZD | 1.38400 AWG |
250 DZD | 3.46000 AWG |
500 DZD | 6.92000 AWG |
1000 DZD | 13.84000 AWG |
2000 DZD | 27.68000 AWG |
5000 DZD | 69.20000 AWG |
10000 DZD | 138.40000 AWG |
Florin Arubachuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 72.25434 AWG |
5 DZD | 361.27168 AWG |
10 DZD | 722.54335 AWG |
20 DZD | 1,445.08671 AWG |
50 DZD | 3,612.71676 AWG |
100 DZD | 7,225.43353 AWG |
250 DZD | 18,063.58382 AWG |
500 DZD | 36,127.16763 AWG |
1000 DZD | 72,254.33526 AWG |
2000 DZD | 144,508.67052 AWG |
5000 DZD | 361,271.67630 AWG |
10000 DZD | 722,543.35260 AWG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Leu Moldova chuộc lại Dalasi, Gambia
Sierra Leone Leone chuộc lại Riel Campuchia
lesotho chuộc lại đô la jamaica
kịch Armenia chuộc lại Lôi Rumani
taka bangladesh chuộc lại Somoni, Tajikistan
som kirgyzstan chuộc lại Kuna Croatia
Rupee Pakistan chuộc lại Cedi Ghana
đô la New Zealand chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Riel Campuchia chuộc lại Manat Turkmenistan
đô la jamaica chuộc lại hryvnia Ukraina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.