1000 Riel Campuchia chuộc lại Manat Turkmenistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KHR sang TMT theo tỷ giá thực tế
៛1.000 KHR = T0.00087 TMT
22:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Riel Campuchiachuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KHR | 0.00087 TMT |
5 KHR | 0.00435 TMT |
10 KHR | 0.00870 TMT |
20 KHR | 0.01740 TMT |
50 KHR | 0.04350 TMT |
100 KHR | 0.08700 TMT |
250 KHR | 0.21750 TMT |
500 KHR | 0.43500 TMT |
1000 KHR | 0.87000 TMT |
2000 KHR | 1.74000 TMT |
5000 KHR | 4.35000 TMT |
10000 KHR | 8.70000 TMT |
Manat Turkmenistanchuộc lạiRiel CampuchiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KHR | 1,149.42529 TMT |
5 KHR | 5,747.12644 TMT |
10 KHR | 11,494.25287 TMT |
20 KHR | 22,988.50575 TMT |
50 KHR | 57,471.26437 TMT |
100 KHR | 114,942.52874 TMT |
250 KHR | 287,356.32184 TMT |
500 KHR | 574,712.64368 TMT |
1000 KHR | 1,149,425.28736 TMT |
2000 KHR | 2,298,850.57471 TMT |
5000 KHR | 5,747,126.43678 TMT |
10000 KHR | 11,494,252.87356 TMT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dirham Ma-rốc chuộc lại Koruna Séc
tonga pa'anga chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Kwanza Angola chuộc lại Ringgit Malaysia
Lilangeni Swaziland chuộc lại đồng naira của Nigeria
Rial Oman chuộc lại Florin Aruba
Zloty của Ba Lan chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đô la Liberia chuộc lại Đô la Fiji
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Lôi Rumani
nhân dân tệ chuộc lại peso Philippine
Đô la Bermuda chuộc lại Rupee Sri Lanka
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.