1000 Dinar Algeria chuộc lại nhân dân tệ nhật bản tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DZD sang JPY theo tỷ giá thực tế
دج1.000 DZD = ¥1.13676 JPY
00:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Algeriachuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 1.13676 JPY |
5 DZD | 5.68380 JPY |
10 DZD | 11.36760 JPY |
20 DZD | 22.73520 JPY |
50 DZD | 56.83800 JPY |
100 DZD | 113.67600 JPY |
250 DZD | 284.19000 JPY |
500 DZD | 568.38000 JPY |
1000 DZD | 1,136.76000 JPY |
2000 DZD | 2,273.52000 JPY |
5000 DZD | 5,683.80000 JPY |
10000 DZD | 11,367.60000 JPY |
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 0.87969 JPY |
5 DZD | 4.39847 JPY |
10 DZD | 8.79693 JPY |
20 DZD | 17.59386 JPY |
50 DZD | 43.98466 JPY |
100 DZD | 87.96932 JPY |
250 DZD | 219.92329 JPY |
500 DZD | 439.84658 JPY |
1000 DZD | 879.69316 JPY |
2000 DZD | 1,759.38633 JPY |
5000 DZD | 4,398.46582 JPY |
10000 DZD | 8,796.93163 JPY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat Turkmenistan chuộc lại Rupee Sri Lanka
Koruna Séc chuộc lại Rial Qatar
thắng chuộc lại Shilling Uganda
người Bolivia chuộc lại Peso Argentina
Shilling Kenya chuộc lại Đô la Guyana
dinar Jordan chuộc lại Lev Bungari
Tenge Kazakhstan chuộc lại Forint Hungary
Cedi Ghana chuộc lại Dalasi, Gambia
Lôi Rumani chuộc lại Peso của Uruguay
đô la jamaica chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.