1000 Dinar Algeria chuộc lại pataca Ma Cao tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DZD sang MOP theo tỷ giá thực tế
دج1.000 DZD = MOP$0.06207 MOP
00:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Algeriachuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 0.06207 MOP |
5 DZD | 0.31035 MOP |
10 DZD | 0.62070 MOP |
20 DZD | 1.24140 MOP |
50 DZD | 3.10350 MOP |
100 DZD | 6.20700 MOP |
250 DZD | 15.51750 MOP |
500 DZD | 31.03500 MOP |
1000 DZD | 62.07000 MOP |
2000 DZD | 124.14000 MOP |
5000 DZD | 310.35000 MOP |
10000 DZD | 620.70000 MOP |
pataca Ma Caochuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 16.11084 MOP |
5 DZD | 80.55421 MOP |
10 DZD | 161.10843 MOP |
20 DZD | 322.21685 MOP |
50 DZD | 805.54213 MOP |
100 DZD | 1,611.08426 MOP |
250 DZD | 4,027.71065 MOP |
500 DZD | 8,055.42130 MOP |
1000 DZD | 16,110.84260 MOP |
2000 DZD | 32,221.68519 MOP |
5000 DZD | 80,554.21299 MOP |
10000 DZD | 161,108.42597 MOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Jordan chuộc lại Đô la Namibia
Baht Thái chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
đồng rúp của Nga chuộc lại Vatu Vanuatu
Peso của Uruguay chuộc lại Cedi Ghana
Som Uzbekistan chuộc lại Đồng Peso Colombia
đồng rupee Mauritius chuộc lại Sierra Leone Leone
Birr Ethiopia chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Kina Papua New Guinea chuộc lại Cedi Ghana
Đô la Canada chuộc lại Đô la Bermuda
Balboa Panama chuộc lại đồng rupee Mauritius
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.