1000 Som Uzbekistan chuộc lại Đồng Peso Colombia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UZS sang COP theo tỷ giá thực tế
so'm1.000 UZS = $0.32196 COP
18:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Som Uzbekistanchuộc lạiĐồng Peso ColombiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 0.32196 COP |
5 UZS | 1.60980 COP |
10 UZS | 3.21960 COP |
20 UZS | 6.43920 COP |
50 UZS | 16.09800 COP |
100 UZS | 32.19600 COP |
250 UZS | 80.49000 COP |
500 UZS | 160.98000 COP |
1000 UZS | 321.96000 COP |
2000 UZS | 643.92000 COP |
5000 UZS | 1,609.80000 COP |
10000 UZS | 3,219.60000 COP |
Đồng Peso Colombiachuộc lạiSom UzbekistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 3.10598 COP |
5 UZS | 15.52988 COP |
10 UZS | 31.05976 COP |
20 UZS | 62.11952 COP |
50 UZS | 155.29879 COP |
100 UZS | 310.59759 COP |
250 UZS | 776.49397 COP |
500 UZS | 1,552.98795 COP |
1000 UZS | 3,105.97590 COP |
2000 UZS | 6,211.95180 COP |
5000 UZS | 15,529.87949 COP |
10000 UZS | 31,059.75898 COP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Quetzal Guatemala chuộc lại bảng thánh helena
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Đô la Guyana
Tala Samoa chuộc lại đô la Úc
Balboa Panama chuộc lại Riel Campuchia
Florin Aruba chuộc lại bảng thánh helena
đô la đông caribe chuộc lại Đại tá Salvador
escudo cape verde chuộc lại Dalasi, Gambia
Shilling Tanzania chuộc lại Kina Papua New Guinea
Rupee Seychellois chuộc lại đồng rúp của Nga
Balboa Panama chuộc lại đồng rand Nam Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.