1000 Shilling Tanzania chuộc lại Kina Papua New Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TZS sang PGK theo tỷ giá thực tế
tzs1.000 TZS = K0.00164 PGK
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Tanzaniachuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 0.00164 PGK |
5 TZS | 0.00820 PGK |
10 TZS | 0.01640 PGK |
20 TZS | 0.03280 PGK |
50 TZS | 0.08200 PGK |
100 TZS | 0.16400 PGK |
250 TZS | 0.41000 PGK |
500 TZS | 0.82000 PGK |
1000 TZS | 1.64000 PGK |
2000 TZS | 3.28000 PGK |
5000 TZS | 8.20000 PGK |
10000 TZS | 16.40000 PGK |
Kina Papua New Guineachuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 609.75610 PGK |
5 TZS | 3,048.78049 PGK |
10 TZS | 6,097.56098 PGK |
20 TZS | 12,195.12195 PGK |
50 TZS | 30,487.80488 PGK |
100 TZS | 60,975.60976 PGK |
250 TZS | 152,439.02439 PGK |
500 TZS | 304,878.04878 PGK |
1000 TZS | 609,756.09756 PGK |
2000 TZS | 1,219,512.19512 PGK |
5000 TZS | 3,048,780.48780 PGK |
10000 TZS | 6,097,560.97561 PGK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Rupee Pakistan chuộc lại Dalasi, Gambia
Rial Oman chuộc lại đô la Hồng Kông
Đô la Guyana chuộc lại ZMW
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đô la Fiji
pula botswana chuộc lại Kuna Croatia
đồng Việt Nam chuộc lại Metical Mozambique
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Koruna Séc
Krone Đan Mạch chuộc lại Georgia Lari
Quetzal Guatemala chuộc lại Đồng rúp của Belarus
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.