1000 Dinar Algeria chuộc lại Kina Papua New Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DZD sang PGK theo tỷ giá thực tế
دج1.000 DZD = K0.03162 PGK
03:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Algeriachuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 0.03162 PGK |
5 DZD | 0.15810 PGK |
10 DZD | 0.31620 PGK |
20 DZD | 0.63240 PGK |
50 DZD | 1.58100 PGK |
100 DZD | 3.16200 PGK |
250 DZD | 7.90500 PGK |
500 DZD | 15.81000 PGK |
1000 DZD | 31.62000 PGK |
2000 DZD | 63.24000 PGK |
5000 DZD | 158.10000 PGK |
10000 DZD | 316.20000 PGK |
Kina Papua New Guineachuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 31.62555 PGK |
5 DZD | 158.12777 PGK |
10 DZD | 316.25553 PGK |
20 DZD | 632.51107 PGK |
50 DZD | 1,581.27767 PGK |
100 DZD | 3,162.55534 PGK |
250 DZD | 7,906.38836 PGK |
500 DZD | 15,812.77672 PGK |
1000 DZD | 31,625.55345 PGK |
2000 DZD | 63,251.10689 PGK |
5000 DZD | 158,127.76724 PGK |
10000 DZD | 316,255.53447 PGK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat của Azerbaijan chuộc lại pataca Ma Cao
Tenge Kazakhstan chuộc lại Lilangeni Swaziland
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại nhân dân tệ
Franc Guinea chuộc lại Cedi Ghana
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Sierra Leone Leone
Ringgit Malaysia chuộc lại Krona Thụy Điển
đô la chuộc lại Shilling Uganda
Đại tá Costa Rica chuộc lại Lek Albania
taka bangladesh chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
đồng rand Nam Phi chuộc lại kịch Armenia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.