1000 bảng Ai Cập chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EGP sang KYD theo tỷ giá thực tế
E£1.000 EGP = $0.01688 KYD
17:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng Ai Cậpchuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 0.01688 KYD |
5 EGP | 0.08440 KYD |
10 EGP | 0.16880 KYD |
20 EGP | 0.33760 KYD |
50 EGP | 0.84400 KYD |
100 EGP | 1.68800 KYD |
250 EGP | 4.22000 KYD |
500 EGP | 8.44000 KYD |
1000 EGP | 16.88000 KYD |
2000 EGP | 33.76000 KYD |
5000 EGP | 84.40000 KYD |
10000 EGP | 168.80000 KYD |
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 59.24171 KYD |
5 EGP | 296.20853 KYD |
10 EGP | 592.41706 KYD |
20 EGP | 1,184.83412 KYD |
50 EGP | 2,962.08531 KYD |
100 EGP | 5,924.17062 KYD |
250 EGP | 14,810.42654 KYD |
500 EGP | 29,620.85308 KYD |
1000 EGP | 59,241.70616 KYD |
2000 EGP | 118,483.41232 KYD |
5000 EGP | 296,208.53081 KYD |
10000 EGP | 592,417.06161 KYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Bảng Gibraltar chuộc lại Georgia Lari
Kyat Myanma chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Somoni, Tajikistan chuộc lại Lempira Honduras
Krone Na Uy chuộc lại Dinar Kuwait
Zloty của Ba Lan chuộc lại Riel Campuchia
Krona Thụy Điển chuộc lại Sierra Leone Leone
Jersey Pound chuộc lại lesotho
Riel Campuchia chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
đồng rúp của Nga chuộc lại Krona Thụy Điển
som kirgyzstan chuộc lại Tugrik Mông Cổ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.