1000 bảng Ai Cập chuộc lại Leu Moldova tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EGP sang MDL theo tỷ giá thực tế
E£1.000 EGP = L0.34268 MDL
10:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng Ai Cậpchuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 0.34268 MDL |
5 EGP | 1.71340 MDL |
10 EGP | 3.42680 MDL |
20 EGP | 6.85360 MDL |
50 EGP | 17.13400 MDL |
100 EGP | 34.26800 MDL |
250 EGP | 85.67000 MDL |
500 EGP | 171.34000 MDL |
1000 EGP | 342.68000 MDL |
2000 EGP | 685.36000 MDL |
5000 EGP | 1,713.40000 MDL |
10000 EGP | 3,426.80000 MDL |
Leu Moldovachuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 2.91817 MDL |
5 EGP | 14.59087 MDL |
10 EGP | 29.18174 MDL |
20 EGP | 58.36349 MDL |
50 EGP | 145.90872 MDL |
100 EGP | 291.81744 MDL |
250 EGP | 729.54360 MDL |
500 EGP | 1,459.08720 MDL |
1000 EGP | 2,918.17439 MDL |
2000 EGP | 5,836.34878 MDL |
5000 EGP | 14,590.87195 MDL |
10000 EGP | 29,181.74390 MDL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rand Nam Phi chuộc lại Peso Argentina
hryvnia Ukraina chuộc lại Tala Samoa
Cedi Ghana chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Cedi Ghana chuộc lại nhân dân tệ
Krone Na Uy chuộc lại Lilangeni Swaziland
Rafia Maldives chuộc lại Peso Chilê
Rupee Seychellois chuộc lại Quetzal Guatemala
đồng rand Nam Phi chuộc lại Peso Chilê
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại đô la jamaica
Shekel mới của Israel chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.