1000 hryvnia Ukraina chuộc lại Tala Samoa tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UAH sang WST theo tỷ giá thực tế
₴1.000 UAH = WS$0.06686 WST
09:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
hryvnia Ukrainachuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 0.06686 WST |
5 UAH | 0.33430 WST |
10 UAH | 0.66860 WST |
20 UAH | 1.33720 WST |
50 UAH | 3.34300 WST |
100 UAH | 6.68600 WST |
250 UAH | 16.71500 WST |
500 UAH | 33.43000 WST |
1000 UAH | 66.86000 WST |
2000 UAH | 133.72000 WST |
5000 UAH | 334.30000 WST |
10000 UAH | 668.60000 WST |
Tala Samoachuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 14.95663 WST |
5 UAH | 74.78313 WST |
10 UAH | 149.56626 WST |
20 UAH | 299.13252 WST |
50 UAH | 747.83129 WST |
100 UAH | 1,495.66258 WST |
250 UAH | 3,739.15645 WST |
500 UAH | 7,478.31289 WST |
1000 UAH | 14,956.62579 WST |
2000 UAH | 29,913.25157 WST |
5000 UAH | 74,783.12893 WST |
10000 UAH | 149,566.25785 WST |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Belize chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Kyat Myanma chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Kwanza Angola
pula botswana chuộc lại Florin Aruba
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Koruna Séc
taka bangladesh chuộc lại Ariary Madagascar
Đô la Bahamas chuộc lại đồng dinar Serbia
escudo cape verde chuộc lại Rupee Pakistan
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Tala Samoa
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.