1000 Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Kwanza Angola tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KYD sang AOA theo tỷ giá thực tế
$1.000 KYD = Kz1129.07195 AOA
08:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 1,129.07195 AOA |
5 KYD | 5,645.35975 AOA |
10 KYD | 11,290.71950 AOA |
20 KYD | 22,581.43900 AOA |
50 KYD | 56,453.59750 AOA |
100 KYD | 112,907.19500 AOA |
250 KYD | 282,267.98750 AOA |
500 KYD | 564,535.97500 AOA |
1000 KYD | 1,129,071.95000 AOA |
2000 KYD | 2,258,143.90000 AOA |
5000 KYD | 5,645,359.75000 AOA |
10000 KYD | 11,290,719.50000 AOA |
Kwanza Angolachuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 0.00089 AOA |
5 KYD | 0.00443 AOA |
10 KYD | 0.00886 AOA |
20 KYD | 0.01771 AOA |
50 KYD | 0.04428 AOA |
100 KYD | 0.08857 AOA |
250 KYD | 0.22142 AOA |
500 KYD | 0.44284 AOA |
1000 KYD | 0.88568 AOA |
2000 KYD | 1.77137 AOA |
5000 KYD | 4.42842 AOA |
10000 KYD | 8.85683 AOA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tenge Kazakhstan chuộc lại Đô la Suriname
Ngultrum Bhutan chuộc lại Dalasi, Gambia
đồng rand Nam Phi chuộc lại dinar Macedonia
Rupee Sri Lanka chuộc lại Kíp Lào
Kuna Croatia chuộc lại Guarani, Paraguay
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Som Uzbekistan
Peso của Uruguay chuộc lại Baht Thái
Peso Argentina chuộc lại Đồng franc Djibouti
Dalasi, Gambia chuộc lại Rial Oman
tonga pa'anga chuộc lại đô la Barbados
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.