1000 Dalasi, Gambia chuộc lại Rial Oman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GMD sang OMR theo tỷ giá thực tế
D1.000 GMD = ر.ع.0.00535 OMR
00:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dalasi, Gambiachuộc lạiRial OmanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 0.00535 OMR |
5 GMD | 0.02675 OMR |
10 GMD | 0.05350 OMR |
20 GMD | 0.10700 OMR |
50 GMD | 0.26750 OMR |
100 GMD | 0.53500 OMR |
250 GMD | 1.33750 OMR |
500 GMD | 2.67500 OMR |
1000 GMD | 5.35000 OMR |
2000 GMD | 10.70000 OMR |
5000 GMD | 26.75000 OMR |
10000 GMD | 53.50000 OMR |
Rial Omanchuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 186.91589 OMR |
5 GMD | 934.57944 OMR |
10 GMD | 1,869.15888 OMR |
20 GMD | 3,738.31776 OMR |
50 GMD | 9,345.79439 OMR |
100 GMD | 18,691.58879 OMR |
250 GMD | 46,728.97196 OMR |
500 GMD | 93,457.94393 OMR |
1000 GMD | 186,915.88785 OMR |
2000 GMD | 373,831.77570 OMR |
5000 GMD | 934,579.43925 OMR |
10000 GMD | 1,869,158.87850 OMR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại pula botswana
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Lek Albania
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại người Bolivia
peso Philippine chuộc lại taka bangladesh
Tala Samoa chuộc lại Ngultrum Bhutan
Rial Qatar chuộc lại Guarani, Paraguay
Lilangeni Swaziland chuộc lại Dinar Algeria
đồng rupee Mauritius chuộc lại Guarani, Paraguay
đô la chuộc lại Franc Guinea
Koruna Séc chuộc lại Koruna Séc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.