1000 Ngultrum Bhutan chuộc lại Dalasi, Gambia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BTN sang GMD theo tỷ giá thực tế
Nu.1.000 BTN = D0.81633 GMD
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ngultrum Bhutanchuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 0.81633 GMD |
5 BTN | 4.08165 GMD |
10 BTN | 8.16330 GMD |
20 BTN | 16.32660 GMD |
50 BTN | 40.81650 GMD |
100 BTN | 81.63300 GMD |
250 BTN | 204.08250 GMD |
500 BTN | 408.16500 GMD |
1000 BTN | 816.33000 GMD |
2000 BTN | 1,632.66000 GMD |
5000 BTN | 4,081.65000 GMD |
10000 BTN | 8,163.30000 GMD |
Dalasi, Gambiachuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 1.22499 GMD |
5 BTN | 6.12497 GMD |
10 BTN | 12.24995 GMD |
20 BTN | 24.49990 GMD |
50 BTN | 61.24974 GMD |
100 BTN | 122.49948 GMD |
250 BTN | 306.24870 GMD |
500 BTN | 612.49740 GMD |
1000 BTN | 1,224.99479 GMD |
2000 BTN | 2,449.98959 GMD |
5000 BTN | 6,124.97397 GMD |
10000 BTN | 12,249.94794 GMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Suriname chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Shekel mới của Israel chuộc lại Zloty của Ba Lan
Đồng Peso Colombia chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Đô la Singapore chuộc lại Metical Mozambique
Dinar Algeria chuộc lại Tala Samoa
Đô la Brunei chuộc lại Leu Moldova
Dinar Kuwait chuộc lại Zloty của Ba Lan
Peso của Uruguay chuộc lại Peso của Uruguay
Đô la Singapore chuộc lại Tenge Kazakhstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.