1000 Birr Ethiopia chuộc lại Đồng rúp của Belarus tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ETB sang BYN theo tỷ giá thực tế
Br1.000 ETB = Br0.02381 BYN
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Birr Ethiopiachuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 0.02381 BYN |
5 ETB | 0.11905 BYN |
10 ETB | 0.23810 BYN |
20 ETB | 0.47620 BYN |
50 ETB | 1.19050 BYN |
100 ETB | 2.38100 BYN |
250 ETB | 5.95250 BYN |
500 ETB | 11.90500 BYN |
1000 ETB | 23.81000 BYN |
2000 ETB | 47.62000 BYN |
5000 ETB | 119.05000 BYN |
10000 ETB | 238.10000 BYN |
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 41.99916 BYN |
5 ETB | 209.99580 BYN |
10 ETB | 419.99160 BYN |
20 ETB | 839.98320 BYN |
50 ETB | 2,099.95800 BYN |
100 ETB | 4,199.91600 BYN |
250 ETB | 10,499.79000 BYN |
500 ETB | 20,999.58001 BYN |
1000 ETB | 41,999.16002 BYN |
2000 ETB | 83,998.32003 BYN |
5000 ETB | 209,995.80008 BYN |
10000 ETB | 419,991.60017 BYN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ngultrum Bhutan chuộc lại Dinar Kuwait
dirham Ma-rốc chuộc lại bảng Ai Cập
Đô la Canada chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
dinar Macedonia chuộc lại bảng lebanon
Rafia Maldives chuộc lại Dinar Algeria
Ngultrum Bhutan chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Dinar Bahrain chuộc lại escudo cape verde
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đô la Guyana
Lempira Honduras chuộc lại Forint Hungary
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Nuevo Sol, Peru
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.