1000 Birr Ethiopia chuộc lại Tugrik Mông Cổ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ETB sang MNT theo tỷ giá thực tế
Br1.000 ETB = ₮25.38397 MNT
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Birr Ethiopiachuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 25.38397 MNT |
5 ETB | 126.91985 MNT |
10 ETB | 253.83970 MNT |
20 ETB | 507.67940 MNT |
50 ETB | 1,269.19850 MNT |
100 ETB | 2,538.39700 MNT |
250 ETB | 6,345.99250 MNT |
500 ETB | 12,691.98500 MNT |
1000 ETB | 25,383.97000 MNT |
2000 ETB | 50,767.94000 MNT |
5000 ETB | 126,919.85000 MNT |
10000 ETB | 253,839.70000 MNT |
Tugrik Mông Cổchuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 0.03939 MNT |
5 ETB | 0.19697 MNT |
10 ETB | 0.39395 MNT |
20 ETB | 0.78790 MNT |
50 ETB | 1.96975 MNT |
100 ETB | 3.93949 MNT |
250 ETB | 9.84874 MNT |
500 ETB | 19.69747 MNT |
1000 ETB | 39.39494 MNT |
2000 ETB | 78.78988 MNT |
5000 ETB | 196.97470 MNT |
10000 ETB | 393.94941 MNT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng lebanon chuộc lại Đảo Man bảng Anh
peso Philippine chuộc lại đô la New Zealand
Kyat Myanma chuộc lại Peso của Uruguay
Rafia Maldives chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Đô la Suriname chuộc lại bảng Guernsey
dirham Ma-rốc chuộc lại Shilling Kenya
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đô la Liberia
escudo cape verde chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Dinar Algeria chuộc lại đô la jamaica
đô la Barbados chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.