1000 Birr Ethiopia chuộc lại đồng naira của Nigeria tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ETB sang NGN theo tỷ giá thực tế
Br1.000 ETB = ₦10.78914 NGN
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Birr Ethiopiachuộc lạiđồng naira của NigeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 10.78914 NGN |
5 ETB | 53.94570 NGN |
10 ETB | 107.89140 NGN |
20 ETB | 215.78280 NGN |
50 ETB | 539.45700 NGN |
100 ETB | 1,078.91400 NGN |
250 ETB | 2,697.28500 NGN |
500 ETB | 5,394.57000 NGN |
1000 ETB | 10,789.14000 NGN |
2000 ETB | 21,578.28000 NGN |
5000 ETB | 53,945.70000 NGN |
10000 ETB | 107,891.40000 NGN |
đồng naira của Nigeriachuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 0.09269 NGN |
5 ETB | 0.46343 NGN |
10 ETB | 0.92686 NGN |
20 ETB | 1.85372 NGN |
50 ETB | 4.63429 NGN |
100 ETB | 9.26858 NGN |
250 ETB | 23.17145 NGN |
500 ETB | 46.34290 NGN |
1000 ETB | 92.68579 NGN |
2000 ETB | 185.37159 NGN |
5000 ETB | 463.42897 NGN |
10000 ETB | 926.85793 NGN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Brunei chuộc lại pula botswana
Dalasi, Gambia chuộc lại Lôi Rumani
dirham Ma-rốc chuộc lại đô la Úc
Zloty của Ba Lan chuộc lại Balboa Panama
bảng Guernsey chuộc lại Đô la Namibia
Lev Bungari chuộc lại Sierra Leone Leone
Manat của Azerbaijan chuộc lại Som Uzbekistan
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại đồng Việt Nam
dirham Ma-rốc chuộc lại Đô la Belize
thắng chuộc lại Shilling Uganda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.