1000 EUR chuộc lại Đô la Canada tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang CAD theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = C$1.60629 CAD
11:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạiĐô la CanadaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 1.60629 CAD |
5 EUR | 8.03145 CAD |
10 EUR | 16.06290 CAD |
20 EUR | 32.12580 CAD |
50 EUR | 80.31450 CAD |
100 EUR | 160.62900 CAD |
250 EUR | 401.57250 CAD |
500 EUR | 803.14500 CAD |
1000 EUR | 1,606.29000 CAD |
2000 EUR | 3,212.58000 CAD |
5000 EUR | 8,031.45000 CAD |
10000 EUR | 16,062.90000 CAD |
Đô la Canadachuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.62255 CAD |
5 EUR | 3.11276 CAD |
10 EUR | 6.22553 CAD |
20 EUR | 12.45105 CAD |
50 EUR | 31.12763 CAD |
100 EUR | 62.25526 CAD |
250 EUR | 155.63815 CAD |
500 EUR | 311.27630 CAD |
1000 EUR | 622.55259 CAD |
2000 EUR | 1,245.10518 CAD |
5000 EUR | 3,112.76295 CAD |
10000 EUR | 6,225.52590 CAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Hồng Kông chuộc lại Rupee Pakistan
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại bảng lebanon
Tenge Kazakhstan chuộc lại Manat của Azerbaijan
Ngultrum Bhutan chuộc lại hryvnia Ukraina
Đô la Singapore chuộc lại bảng Guernsey
đô la đông caribe chuộc lại Peso Mexico
Metical Mozambique chuộc lại som kirgyzstan
Georgia Lari chuộc lại bảng lebanon
EUR chuộc lại GBP
bảng Guernsey chuộc lại Đại tá Salvador
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.