1000 Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại bảng lebanon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KYD sang LBP theo tỷ giá thực tế
$1.000 KYD = ل.ل.109207.31707 LBP
18:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạibảng lebanonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 109,207.31707 LBP |
5 KYD | 546,036.58535 LBP |
10 KYD | 1,092,073.17070 LBP |
20 KYD | 2,184,146.34140 LBP |
50 KYD | 5,460,365.85350 LBP |
100 KYD | 10,920,731.70700 LBP |
250 KYD | 27,301,829.26750 LBP |
500 KYD | 54,603,658.53500 LBP |
1000 KYD | 109,207,317.07000 LBP |
2000 KYD | 218,414,634.14000 LBP |
5000 KYD | 546,036,585.35000 LBP |
10000 KYD | 1,092,073,170.70000 LBP |
bảng lebanonchuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 0.00001 LBP |
5 KYD | 0.00005 LBP |
10 KYD | 0.00009 LBP |
20 KYD | 0.00018 LBP |
50 KYD | 0.00046 LBP |
100 KYD | 0.00092 LBP |
250 KYD | 0.00229 LBP |
500 KYD | 0.00458 LBP |
1000 KYD | 0.00916 LBP |
2000 KYD | 0.01831 LBP |
5000 KYD | 0.04578 LBP |
10000 KYD | 0.09157 LBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Zloty của Ba Lan chuộc lại lesotho
đồng rúp của Nga chuộc lại Kyat Myanma
đồng dinar Serbia chuộc lại hryvnia Ukraina
taka bangladesh chuộc lại đồng rupee Mauritius
đồng rúp của Nga chuộc lại lesotho
Peso Mexico chuộc lại Kíp Lào
Rial Qatar chuộc lại Rupee Nepal
Peso của Uruguay chuộc lại Đô la Canada
dinar Tunisia chuộc lại Bảng Gibraltar
dinar Jordan chuộc lại Đại tá Salvador
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.