1000 EUR chuộc lại Dalasi, Gambia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang GMD theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = D84.13833 GMD
20:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 84.13833 GMD |
5 EUR | 420.69165 GMD |
10 EUR | 841.38330 GMD |
20 EUR | 1,682.76660 GMD |
50 EUR | 4,206.91650 GMD |
100 EUR | 8,413.83300 GMD |
250 EUR | 21,034.58250 GMD |
500 EUR | 42,069.16500 GMD |
1000 EUR | 84,138.33000 GMD |
2000 EUR | 168,276.66000 GMD |
5000 EUR | 420,691.65000 GMD |
10000 EUR | 841,383.30000 GMD |
Dalasi, Gambiachuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.01189 GMD |
5 EUR | 0.05943 GMD |
10 EUR | 0.11885 GMD |
20 EUR | 0.23770 GMD |
50 EUR | 0.59426 GMD |
100 EUR | 1.18852 GMD |
250 EUR | 2.97130 GMD |
500 EUR | 5.94259 GMD |
1000 EUR | 11.88519 GMD |
2000 EUR | 23.77038 GMD |
5000 EUR | 59.42595 GMD |
10000 EUR | 118.85190 GMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Real Brazil chuộc lại dinar Tunisia
Shilling Uganda chuộc lại Real Brazil
Krone Na Uy chuộc lại Georgia Lari
Guarani, Paraguay chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Franc Comorian chuộc lại Lempira Honduras
Đô la Guyana chuộc lại Đại tá Costa Rica
Manat Turkmenistan chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Đô la Bahamas chuộc lại Ariary Madagascar
thắng chuộc lại Franc CFA Trung Phi
pula botswana chuộc lại Dinar Bahrain
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.