1000 EUR chuộc lại Leu Moldova tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang MDL theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = L19.39537 MDL
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 19.39537 MDL |
5 EUR | 96.97685 MDL |
10 EUR | 193.95370 MDL |
20 EUR | 387.90740 MDL |
50 EUR | 969.76850 MDL |
100 EUR | 1,939.53700 MDL |
250 EUR | 4,848.84250 MDL |
500 EUR | 9,697.68500 MDL |
1000 EUR | 19,395.37000 MDL |
2000 EUR | 38,790.74000 MDL |
5000 EUR | 96,976.85000 MDL |
10000 EUR | 193,953.70000 MDL |
Leu Moldovachuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.05156 MDL |
5 EUR | 0.25779 MDL |
10 EUR | 0.51559 MDL |
20 EUR | 1.03117 MDL |
50 EUR | 2.57793 MDL |
100 EUR | 5.15587 MDL |
250 EUR | 12.88967 MDL |
500 EUR | 25.77935 MDL |
1000 EUR | 51.55870 MDL |
2000 EUR | 103.11739 MDL |
5000 EUR | 257.79348 MDL |
10000 EUR | 515.58697 MDL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guarani, Paraguay chuộc lại taka bangladesh
Kíp Lào chuộc lại dirham Ma-rốc
Rupee Pakistan chuộc lại krona Iceland
Kwanza Angola chuộc lại Franc Comorian
Đồng Peso Colombia chuộc lại Sierra Leone Leone
Đồng rúp của Belarus chuộc lại nhân dân tệ
đô la New Zealand chuộc lại lesotho
Franc Guinea chuộc lại Dalasi, Gambia
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Dinar Kuwait
Đồng franc Rwanda chuộc lại lesotho
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.