1000 Đồng rúp của Belarus chuộc lại nhân dân tệ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BYN sang CNY theo tỷ giá thực tế
Br1.000 BYN = ¥2.11560 CNY
20:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng rúp của Belaruschuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 2.11560 CNY |
5 BYN | 10.57800 CNY |
10 BYN | 21.15600 CNY |
20 BYN | 42.31200 CNY |
50 BYN | 105.78000 CNY |
100 BYN | 211.56000 CNY |
250 BYN | 528.90000 CNY |
500 BYN | 1,057.80000 CNY |
1000 BYN | 2,115.60000 CNY |
2000 BYN | 4,231.20000 CNY |
5000 BYN | 10,578.00000 CNY |
10000 BYN | 21,156.00000 CNY |
nhân dân tệchuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 0.47268 CNY |
5 BYN | 2.36340 CNY |
10 BYN | 4.72679 CNY |
20 BYN | 9.45358 CNY |
50 BYN | 23.63396 CNY |
100 BYN | 47.26791 CNY |
250 BYN | 118.16979 CNY |
500 BYN | 236.33957 CNY |
1000 BYN | 472.67915 CNY |
2000 BYN | 945.35829 CNY |
5000 BYN | 2,363.39573 CNY |
10000 BYN | 4,726.79145 CNY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại Quetzal Guatemala
Krona Thụy Điển chuộc lại Đô la Singapore
Metical Mozambique chuộc lại Đô la Fiji
bảng Ai Cập chuộc lại Shilling Kenya
nhân dân tệ chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Kuna Croatia chuộc lại Shilling Tanzania
Guarani, Paraguay chuộc lại Birr Ethiopia
Guarani, Paraguay chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Rupee Nepal chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
hryvnia Ukraina chuộc lại đô la jamaica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.