1000 EUR chuộc lại Balboa Panama tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang PAB theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = B/.1.16855 PAB
19:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 1.16855 PAB |
5 EUR | 5.84275 PAB |
10 EUR | 11.68550 PAB |
20 EUR | 23.37100 PAB |
50 EUR | 58.42750 PAB |
100 EUR | 116.85500 PAB |
250 EUR | 292.13750 PAB |
500 EUR | 584.27500 PAB |
1000 EUR | 1,168.55000 PAB |
2000 EUR | 2,337.10000 PAB |
5000 EUR | 5,842.75000 PAB |
10000 EUR | 11,685.50000 PAB |
Balboa Panamachuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.85576 PAB |
5 EUR | 4.27881 PAB |
10 EUR | 8.55761 PAB |
20 EUR | 17.11523 PAB |
50 EUR | 42.78807 PAB |
100 EUR | 85.57614 PAB |
250 EUR | 213.94035 PAB |
500 EUR | 427.88071 PAB |
1000 EUR | 855.76141 PAB |
2000 EUR | 1,711.52283 PAB |
5000 EUR | 4,278.80707 PAB |
10000 EUR | 8,557.61414 PAB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ngultrum Bhutan chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
EUR chuộc lại dinar Tunisia
bảng Guernsey chuộc lại Peso Chilê
Peso Dominica chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Lev Bungari chuộc lại Shilling Uganda
Lempira Honduras chuộc lại Krone Na Uy
Đô la Suriname chuộc lại Rupiah Indonesia
Đô la Guyana chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Dinar Algeria chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Krona Thụy Điển chuộc lại Franc CFA Trung Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.