1000 EUR chuộc lại dinar Tunisia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang TND theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = DT3.39037 TND
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạidinar TunisiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 3.39037 TND |
5 EUR | 16.95185 TND |
10 EUR | 33.90370 TND |
20 EUR | 67.80740 TND |
50 EUR | 169.51850 TND |
100 EUR | 339.03700 TND |
250 EUR | 847.59250 TND |
500 EUR | 1,695.18500 TND |
1000 EUR | 3,390.37000 TND |
2000 EUR | 6,780.74000 TND |
5000 EUR | 16,951.85000 TND |
10000 EUR | 33,903.70000 TND |
dinar Tunisiachuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.29495 TND |
5 EUR | 1.47477 TND |
10 EUR | 2.94953 TND |
20 EUR | 5.89906 TND |
50 EUR | 14.74765 TND |
100 EUR | 29.49531 TND |
250 EUR | 73.73826 TND |
500 EUR | 147.47653 TND |
1000 EUR | 294.95306 TND |
2000 EUR | 589.90612 TND |
5000 EUR | 1,474.76529 TND |
10000 EUR | 2,949.53058 TND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Balboa Panama chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Shilling Uganda
người Bolivia chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Đồng Peso Colombia chuộc lại Forint Hungary
Rial Oman chuộc lại Peso Argentina
đô la đông caribe chuộc lại Đồng franc Rwanda
Đồng franc Rwanda chuộc lại Birr Ethiopia
som kirgyzstan chuộc lại Krona Thụy Điển
Đại tá Salvador chuộc lại đồng dinar Serbia
dinar Macedonia chuộc lại tonga pa'anga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.