1000 Tugrik Mông Cổ chuộc lại Shilling Uganda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MNT sang UGX theo tỷ giá thực tế
₮1.000 MNT = Ush0.98666 UGX
08:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tugrik Mông Cổchuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 0.98666 UGX |
5 MNT | 4.93330 UGX |
10 MNT | 9.86660 UGX |
20 MNT | 19.73320 UGX |
50 MNT | 49.33300 UGX |
100 MNT | 98.66600 UGX |
250 MNT | 246.66500 UGX |
500 MNT | 493.33000 UGX |
1000 MNT | 986.66000 UGX |
2000 MNT | 1,973.32000 UGX |
5000 MNT | 4,933.30000 UGX |
10000 MNT | 9,866.60000 UGX |
Shilling Ugandachuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 1.01352 UGX |
5 MNT | 5.06760 UGX |
10 MNT | 10.13520 UGX |
20 MNT | 20.27041 UGX |
50 MNT | 50.67602 UGX |
100 MNT | 101.35204 UGX |
250 MNT | 253.38009 UGX |
500 MNT | 506.76018 UGX |
1000 MNT | 1,013.52036 UGX |
2000 MNT | 2,027.04072 UGX |
5000 MNT | 5,067.60181 UGX |
10000 MNT | 10,135.20362 UGX |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Ai Cập chuộc lại Shekel mới của Israel
bảng thánh helena chuộc lại Birr Ethiopia
Birr Ethiopia chuộc lại Shilling Kenya
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đồng franc Rwanda
hryvnia Ukraina chuộc lại Georgia Lari
Metical Mozambique chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Peso Chilê chuộc lại Leu Moldova
Franc Guinea chuộc lại Peso Argentina
Franc Comorian chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Tenge Kazakhstan chuộc lại Vatu Vanuatu
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.