1000 Balboa Panama chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PAB sang TTD theo tỷ giá thực tế
B/.1.000 PAB = TT$6.77130 TTD
13:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Balboa Panamachuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 6.77130 TTD |
5 PAB | 33.85650 TTD |
10 PAB | 67.71300 TTD |
20 PAB | 135.42600 TTD |
50 PAB | 338.56500 TTD |
100 PAB | 677.13000 TTD |
250 PAB | 1,692.82500 TTD |
500 PAB | 3,385.65000 TTD |
1000 PAB | 6,771.30000 TTD |
2000 PAB | 13,542.60000 TTD |
5000 PAB | 33,856.50000 TTD |
10000 PAB | 67,713.00000 TTD |
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 0.14768 TTD |
5 PAB | 0.73841 TTD |
10 PAB | 1.47682 TTD |
20 PAB | 2.95364 TTD |
50 PAB | 7.38411 TTD |
100 PAB | 14.76821 TTD |
250 PAB | 36.92053 TTD |
500 PAB | 73.84106 TTD |
1000 PAB | 147.68213 TTD |
2000 PAB | 295.36426 TTD |
5000 PAB | 738.41064 TTD |
10000 PAB | 1,476.82129 TTD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lesotho chuộc lại Koruna Séc
Đô la Canada chuộc lại Rupee Pakistan
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Franc Guinea
Rafia Maldives chuộc lại Lilangeni Swaziland
Metical Mozambique chuộc lại Đô la Liberia
Bảng Gibraltar chuộc lại Krone Đan Mạch
Kina Papua New Guinea chuộc lại Zloty của Ba Lan
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Kwanza Angola
Đô la Bermuda chuộc lại Peso Argentina
đồng dinar Serbia chuộc lại Somoni, Tajikistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.