1000 Rafia Maldives chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MVR sang SZL theo tỷ giá thực tế
MVR1.000 MVR = L1.14620 SZL
20:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rafia Maldiveschuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MVR | 1.14620 SZL |
5 MVR | 5.73100 SZL |
10 MVR | 11.46200 SZL |
20 MVR | 22.92400 SZL |
50 MVR | 57.31000 SZL |
100 MVR | 114.62000 SZL |
250 MVR | 286.55000 SZL |
500 MVR | 573.10000 SZL |
1000 MVR | 1,146.20000 SZL |
2000 MVR | 2,292.40000 SZL |
5000 MVR | 5,731.00000 SZL |
10000 MVR | 11,462.00000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiRafia MaldivesBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MVR | 0.87245 SZL |
5 MVR | 4.36224 SZL |
10 MVR | 8.72448 SZL |
20 MVR | 17.44896 SZL |
50 MVR | 43.62240 SZL |
100 MVR | 87.24481 SZL |
250 MVR | 218.11202 SZL |
500 MVR | 436.22404 SZL |
1000 MVR | 872.44809 SZL |
2000 MVR | 1,744.89618 SZL |
5000 MVR | 4,362.24045 SZL |
10000 MVR | 8,724.48089 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krone Đan Mạch chuộc lại đồng naira của Nigeria
Dinar Kuwait chuộc lại đô la
Manat Turkmenistan chuộc lại Dinar Kuwait
taka bangladesh chuộc lại Jersey Pound
Lev Bungari chuộc lại Đô la Singapore
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Balboa Panama
Đảo Man bảng Anh chuộc lại đồng rupee Mauritius
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Tenge Kazakhstan chuộc lại đô la Hồng Kông
Lev Bungari chuộc lại Lek Albania
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.