1000 Lev Bungari chuộc lại Đô la Singapore tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BGN sang SGD theo tỷ giá thực tế
лв1.000 BGN = S$0.76613 SGD
18:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lev Bungarichuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 0.76613 SGD |
5 BGN | 3.83065 SGD |
10 BGN | 7.66130 SGD |
20 BGN | 15.32260 SGD |
50 BGN | 38.30650 SGD |
100 BGN | 76.61300 SGD |
250 BGN | 191.53250 SGD |
500 BGN | 383.06500 SGD |
1000 BGN | 766.13000 SGD |
2000 BGN | 1,532.26000 SGD |
5000 BGN | 3,830.65000 SGD |
10000 BGN | 7,661.30000 SGD |
Đô la Singaporechuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 1.30526 SGD |
5 BGN | 6.52631 SGD |
10 BGN | 13.05262 SGD |
20 BGN | 26.10523 SGD |
50 BGN | 65.26308 SGD |
100 BGN | 130.52615 SGD |
250 BGN | 326.31538 SGD |
500 BGN | 652.63075 SGD |
1000 BGN | 1,305.26151 SGD |
2000 BGN | 2,610.52302 SGD |
5000 BGN | 6,526.30755 SGD |
10000 BGN | 13,052.61509 SGD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đảo Man bảng Anh chuộc lại đồng naira của Nigeria
peso Philippine chuộc lại Jersey Pound
Shilling Uganda chuộc lại Nuevo Sol, Peru
goude Haiti chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
đô la chuộc lại ZMW
Peso Argentina chuộc lại Shilling Kenya
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đồng franc Djibouti
bảng Ai Cập chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Leu Moldova chuộc lại Lôi Rumani
Kina Papua New Guinea chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.