1000 Kina Papua New Guinea chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PGK sang TTD theo tỷ giá thực tế
K1.000 PGK = TT$1.64983 TTD
14:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kina Papua New Guineachuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 1.64983 TTD |
5 PGK | 8.24915 TTD |
10 PGK | 16.49830 TTD |
20 PGK | 32.99660 TTD |
50 PGK | 82.49150 TTD |
100 PGK | 164.98300 TTD |
250 PGK | 412.45750 TTD |
500 PGK | 824.91500 TTD |
1000 PGK | 1,649.83000 TTD |
2000 PGK | 3,299.66000 TTD |
5000 PGK | 8,249.15000 TTD |
10000 PGK | 16,498.30000 TTD |
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 0.60612 TTD |
5 PGK | 3.03062 TTD |
10 PGK | 6.06123 TTD |
20 PGK | 12.12246 TTD |
50 PGK | 30.30615 TTD |
100 PGK | 60.61231 TTD |
250 PGK | 151.53076 TTD |
500 PGK | 303.06153 TTD |
1000 PGK | 606.12306 TTD |
2000 PGK | 1,212.24611 TTD |
5000 PGK | 3,030.61528 TTD |
10000 PGK | 6,061.23055 TTD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Guyana chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đồng franc Djibouti
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại đô la jamaica
Forint Hungary chuộc lại Peso Dominica
Koruna Séc chuộc lại Đô la Liberia
Đồng franc Djibouti chuộc lại Riel Campuchia
Đô la Liberia chuộc lại Đô la Liberia
Dinar Kuwait chuộc lại Shekel mới của Israel
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Lek Albania
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.