1000 đô la chuộc lại ZMW tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ USD sang ZMW theo tỷ giá thực tế
$1.000 USD = ZK23.6717 ZMW
19:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô lachuộc lạiZMWBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 23.67170 ZMW |
5 USD | 118.35850 ZMW |
10 USD | 236.71700 ZMW |
20 USD | 473.43400 ZMW |
50 USD | 1,183.58500 ZMW |
100 USD | 2,367.17000 ZMW |
250 USD | 5,917.92500 ZMW |
500 USD | 11,835.85000 ZMW |
1000 USD | 23,671.70000 ZMW |
2000 USD | 47,343.40000 ZMW |
5000 USD | 118,358.50000 ZMW |
10000 USD | 236,717.00000 ZMW |
ZMWchuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 0.04224 ZMW |
5 USD | 0.21122 ZMW |
10 USD | 0.42245 ZMW |
20 USD | 0.84489 ZMW |
50 USD | 2.11223 ZMW |
100 USD | 4.22445 ZMW |
250 USD | 10.56113 ZMW |
500 USD | 21.12227 ZMW |
1000 USD | 42.24454 ZMW |
2000 USD | 84.48907 ZMW |
5000 USD | 211.22268 ZMW |
10000 USD | 422.44537 ZMW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tala Samoa chuộc lại Ringgit Malaysia
bảng thánh helena chuộc lại Lilangeni Swaziland
taka bangladesh chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Krone Na Uy chuộc lại bảng thánh helena
Leu Moldova chuộc lại Peso Dominica
Đô la Liberia chuộc lại pula botswana
đồng Việt Nam chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Rupee Seychellois chuộc lại Rafia Maldives
đồng rand Nam Phi chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Franc CFA Tây Phi chuộc lại lesotho
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.