1000 bảng Ai Cập chuộc lại nhân dân tệ nhật bản tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EGP sang JPY theo tỷ giá thực tế
E£1.000 EGP = ¥3.03144 JPY
14:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng Ai Cậpchuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 3.03144 JPY |
5 EGP | 15.15720 JPY |
10 EGP | 30.31440 JPY |
20 EGP | 60.62880 JPY |
50 EGP | 151.57200 JPY |
100 EGP | 303.14400 JPY |
250 EGP | 757.86000 JPY |
500 EGP | 1,515.72000 JPY |
1000 EGP | 3,031.44000 JPY |
2000 EGP | 6,062.88000 JPY |
5000 EGP | 15,157.20000 JPY |
10000 EGP | 30,314.40000 JPY |
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 0.32988 JPY |
5 EGP | 1.64938 JPY |
10 EGP | 3.29876 JPY |
20 EGP | 6.59752 JPY |
50 EGP | 16.49381 JPY |
100 EGP | 32.98762 JPY |
250 EGP | 82.46906 JPY |
500 EGP | 164.93812 JPY |
1000 EGP | 329.87623 JPY |
2000 EGP | 659.75246 JPY |
5000 EGP | 1,649.38115 JPY |
10000 EGP | 3,298.76230 JPY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la New Zealand chuộc lại Córdoba, Nicaragua
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Shekel mới của Israel
Metical Mozambique chuộc lại đô la Úc
Som Uzbekistan chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Franc Comorian chuộc lại Leu Moldova
Krone Na Uy chuộc lại Kwanza Angola
escudo cape verde chuộc lại Jersey Pound
Rupee Sri Lanka chuộc lại đô la
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Kwanza Angola
tonga pa'anga chuộc lại hryvnia Ukraina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.