1000 Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Rupee Sri Lanka tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ FKP sang LKR theo tỷ giá thực tế
£1.000 FKP = Sr407.82693 LKR
14:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Quần đảo Falklandchuộc lạiRupee Sri LankaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FKP | 407.82693 LKR |
5 FKP | 2,039.13465 LKR |
10 FKP | 4,078.26930 LKR |
20 FKP | 8,156.53860 LKR |
50 FKP | 20,391.34650 LKR |
100 FKP | 40,782.69300 LKR |
250 FKP | 101,956.73250 LKR |
500 FKP | 203,913.46500 LKR |
1000 FKP | 407,826.93000 LKR |
2000 FKP | 815,653.86000 LKR |
5000 FKP | 2,039,134.65000 LKR |
10000 FKP | 4,078,269.30000 LKR |
Rupee Sri Lankachuộc lạiBảng Quần đảo FalklandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FKP | 0.00245 LKR |
5 FKP | 0.01226 LKR |
10 FKP | 0.02452 LKR |
20 FKP | 0.04904 LKR |
50 FKP | 0.12260 LKR |
100 FKP | 0.24520 LKR |
250 FKP | 0.61301 LKR |
500 FKP | 1.22601 LKR |
1000 FKP | 2.45202 LKR |
2000 FKP | 4.90404 LKR |
5000 FKP | 12.26010 LKR |
10000 FKP | 24.52021 LKR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Forint Hungary chuộc lại đồng Việt Nam
đô la Úc chuộc lại Lek Albania
pataca Ma Cao chuộc lại Dinar Kuwait
Riel Campuchia chuộc lại Krone Đan Mạch
Đại tá Costa Rica chuộc lại dirham Ma-rốc
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Ngultrum Bhutan
Lilangeni Swaziland chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
thắng chuộc lại Đô la Namibia
đồng naira của Nigeria chuộc lại taka bangladesh
đô la đông caribe chuộc lại Ariary Madagascar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.