1000 đô la đông caribe chuộc lại Ariary Madagascar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XCD sang MGA theo tỷ giá thực tế
$1.000 XCD = Ar1645.10000 MGA
03:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la đông caribechuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 1,645.10000 MGA |
5 XCD | 8,225.50000 MGA |
10 XCD | 16,451.00000 MGA |
20 XCD | 32,902.00000 MGA |
50 XCD | 82,255.00000 MGA |
100 XCD | 164,510.00000 MGA |
250 XCD | 411,275.00000 MGA |
500 XCD | 822,550.00000 MGA |
1000 XCD | 1,645,100.00000 MGA |
2000 XCD | 3,290,200.00000 MGA |
5000 XCD | 8,225,500.00000 MGA |
10000 XCD | 16,451,000.00000 MGA |
Ariary Madagascarchuộc lạiđô la đông caribeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 0.00061 MGA |
5 XCD | 0.00304 MGA |
10 XCD | 0.00608 MGA |
20 XCD | 0.01216 MGA |
50 XCD | 0.03039 MGA |
100 XCD | 0.06079 MGA |
250 XCD | 0.15197 MGA |
500 XCD | 0.30393 MGA |
1000 XCD | 0.60787 MGA |
2000 XCD | 1.21573 MGA |
5000 XCD | 3.03933 MGA |
10000 XCD | 6.07866 MGA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso của Uruguay chuộc lại Real Brazil
Peso Mexico chuộc lại Rupee Sri Lanka
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Lôi Rumani
Sierra Leone Leone chuộc lại Vatu Vanuatu
đồng dinar Serbia chuộc lại đồng rand Nam Phi
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đồng franc Djibouti
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Rial Qatar
Krone Na Uy chuộc lại Kina Papua New Guinea
Koruna Séc chuộc lại Tala Samoa
Đô la Đài Loan mới chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.