1000 Peso Mexico chuộc lại Rupee Sri Lanka tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MXN sang LKR theo tỷ giá thực tế
Mex$1.000 MXN = Sr16.18877 LKR
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Mexicochuộc lạiRupee Sri LankaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 16.18877 LKR |
5 MXN | 80.94385 LKR |
10 MXN | 161.88770 LKR |
20 MXN | 323.77540 LKR |
50 MXN | 809.43850 LKR |
100 MXN | 1,618.87700 LKR |
250 MXN | 4,047.19250 LKR |
500 MXN | 8,094.38500 LKR |
1000 MXN | 16,188.77000 LKR |
2000 MXN | 32,377.54000 LKR |
5000 MXN | 80,943.85000 LKR |
10000 MXN | 161,887.70000 LKR |
Rupee Sri Lankachuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 0.06177 LKR |
5 MXN | 0.30886 LKR |
10 MXN | 0.61771 LKR |
20 MXN | 1.23542 LKR |
50 MXN | 3.08856 LKR |
100 MXN | 6.17712 LKR |
250 MXN | 15.44280 LKR |
500 MXN | 30.88561 LKR |
1000 MXN | 61.77122 LKR |
2000 MXN | 123.54243 LKR |
5000 MXN | 308.85608 LKR |
10000 MXN | 617.71215 LKR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại đô la Barbados
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Rupee Seychellois
bảng lebanon chuộc lại Shilling Uganda
Dinar Kuwait chuộc lại Đô la Canada
Rial Oman chuộc lại Real Brazil
Rial Oman chuộc lại thắng
đô la đông caribe chuộc lại Peso của Uruguay
lesotho chuộc lại Đô la Namibia
bảng lebanon chuộc lại bảng lebanon
Dalasi, Gambia chuộc lại Krone Đan Mạch
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.