1000 Rial Oman chuộc lại thắng tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ OMR sang KRW theo tỷ giá thực tế
ر.ع.1.000 OMR = ₩3607.94857 KRW
11:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rial Omanchuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 OMR | 3,607.94857 KRW |
5 OMR | 18,039.74285 KRW |
10 OMR | 36,079.48570 KRW |
20 OMR | 72,158.97140 KRW |
50 OMR | 180,397.42850 KRW |
100 OMR | 360,794.85700 KRW |
250 OMR | 901,987.14250 KRW |
500 OMR | 1,803,974.28500 KRW |
1000 OMR | 3,607,948.57000 KRW |
2000 OMR | 7,215,897.14000 KRW |
5000 OMR | 18,039,742.85000 KRW |
10000 OMR | 36,079,485.70000 KRW |
thắngchuộc lạiRial OmanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 OMR | 0.00028 KRW |
5 OMR | 0.00139 KRW |
10 OMR | 0.00277 KRW |
20 OMR | 0.00554 KRW |
50 OMR | 0.01386 KRW |
100 OMR | 0.02772 KRW |
250 OMR | 0.06929 KRW |
500 OMR | 0.13858 KRW |
1000 OMR | 0.27717 KRW |
2000 OMR | 0.55433 KRW |
5000 OMR | 1.38583 KRW |
10000 OMR | 2.77166 KRW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại taka bangladesh
Peso của Uruguay chuộc lại Cedi Ghana
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Lev Bungari
Peso Dominica chuộc lại Lek Albania
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Lek Albania
Rupee Nepal chuộc lại Krona Thụy Điển
tonga pa'anga chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Đô la Fiji chuộc lại Ngultrum Bhutan
Rial Oman chuộc lại Lilangeni Swaziland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.