1000 Đô la Fiji chuộc lại Ngultrum Bhutan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ FJD sang BTN theo tỷ giá thực tế
FJ$1.000 FJD = Nu.39.10015 BTN
08:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Fijichuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FJD | 39.10015 BTN |
5 FJD | 195.50075 BTN |
10 FJD | 391.00150 BTN |
20 FJD | 782.00300 BTN |
50 FJD | 1,955.00750 BTN |
100 FJD | 3,910.01500 BTN |
250 FJD | 9,775.03750 BTN |
500 FJD | 19,550.07500 BTN |
1000 FJD | 39,100.15000 BTN |
2000 FJD | 78,200.30000 BTN |
5000 FJD | 195,500.75000 BTN |
10000 FJD | 391,001.50000 BTN |
Ngultrum Bhutanchuộc lạiĐô la FijiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FJD | 0.02558 BTN |
5 FJD | 0.12788 BTN |
10 FJD | 0.25575 BTN |
20 FJD | 0.51151 BTN |
50 FJD | 1.27877 BTN |
100 FJD | 2.55753 BTN |
250 FJD | 6.39384 BTN |
500 FJD | 12.78767 BTN |
1000 FJD | 25.57535 BTN |
2000 FJD | 51.15070 BTN |
5000 FJD | 127.87675 BTN |
10000 FJD | 255.75349 BTN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Dominica chuộc lại Krone Na Uy
đô la chuộc lại Kíp Lào
Đồng franc Djibouti chuộc lại Đô la Namibia
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Manat của Azerbaijan
Dinar Algeria chuộc lại Đô la Suriname
Franc Guinea chuộc lại Kíp Lào
Tala Samoa chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Rupee Seychellois chuộc lại Kyat Myanma
Birr Ethiopia chuộc lại Rial Qatar
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Peso Chilê
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.