1000 Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Lôi Rumani tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ FKP sang RON theo tỷ giá thực tế
£1.000 FKP = L5.86597 RON
14:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Quần đảo Falklandchuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FKP | 5.86597 RON |
5 FKP | 29.32985 RON |
10 FKP | 58.65970 RON |
20 FKP | 117.31940 RON |
50 FKP | 293.29850 RON |
100 FKP | 586.59700 RON |
250 FKP | 1,466.49250 RON |
500 FKP | 2,932.98500 RON |
1000 FKP | 5,865.97000 RON |
2000 FKP | 11,731.94000 RON |
5000 FKP | 29,329.85000 RON |
10000 FKP | 58,659.70000 RON |
Lôi Rumanichuộc lạiBảng Quần đảo FalklandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FKP | 0.17047 RON |
5 FKP | 0.85237 RON |
10 FKP | 1.70475 RON |
20 FKP | 3.40950 RON |
50 FKP | 8.52374 RON |
100 FKP | 17.04748 RON |
250 FKP | 42.61870 RON |
500 FKP | 85.23739 RON |
1000 FKP | 170.47479 RON |
2000 FKP | 340.94958 RON |
5000 FKP | 852.37395 RON |
10000 FKP | 1,704.74789 RON |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tenge Kazakhstan chuộc lại Real Brazil
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Jersey Pound
Peso Dominica chuộc lại pataca Ma Cao
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Riel Campuchia
Đại tá Salvador chuộc lại Đồng franc Djibouti
Peso Argentina chuộc lại Kuna Croatia
Somoni, Tajikistan chuộc lại Rupee Pakistan
bảng Ai Cập chuộc lại Đại tá Costa Rica
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Zloty của Ba Lan
thắng chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.