1000 GBP chuộc lại Kíp Lào tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GBP sang LAK theo tỷ giá thực tế
£1.000 GBP = ₭29187.54149 LAK
17:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
GBPchuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GBP | 29,187.54149 LAK |
5 GBP | 145,937.70745 LAK |
10 GBP | 291,875.41490 LAK |
20 GBP | 583,750.82980 LAK |
50 GBP | 1,459,377.07450 LAK |
100 GBP | 2,918,754.14900 LAK |
250 GBP | 7,296,885.37250 LAK |
500 GBP | 14,593,770.74500 LAK |
1000 GBP | 29,187,541.49000 LAK |
2000 GBP | 58,375,082.98000 LAK |
5000 GBP | 145,937,707.45000 LAK |
10000 GBP | 291,875,414.90000 LAK |
Kíp Làochuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GBP | 0.00003 LAK |
5 GBP | 0.00017 LAK |
10 GBP | 0.00034 LAK |
20 GBP | 0.00069 LAK |
50 GBP | 0.00171 LAK |
100 GBP | 0.00343 LAK |
250 GBP | 0.00857 LAK |
500 GBP | 0.01713 LAK |
1000 GBP | 0.03426 LAK |
2000 GBP | 0.06852 LAK |
5000 GBP | 0.17131 LAK |
10000 GBP | 0.34261 LAK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng naira của Nigeria chuộc lại đô la New Zealand
thắng chuộc lại Lek Albania
Peso Mexico chuộc lại Leu Moldova
Peso Chilê chuộc lại Dinar Bahrain
Shilling Tanzania chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Lôi Rumani chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Đô la Belize chuộc lại đồng Việt Nam
đô la Barbados chuộc lại Rial Oman
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Cedi Ghana
Shekel mới của Israel chuộc lại Shilling Kenya
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.