1000 GBP chuộc lại Zloty của Ba Lan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GBP sang PLN theo tỷ giá thực tế
£1.000 GBP = zł4.92069 PLN
18:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
GBPchuộc lạiZloty của Ba LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GBP | 4.92069 PLN |
5 GBP | 24.60345 PLN |
10 GBP | 49.20690 PLN |
20 GBP | 98.41380 PLN |
50 GBP | 246.03450 PLN |
100 GBP | 492.06900 PLN |
250 GBP | 1,230.17250 PLN |
500 GBP | 2,460.34500 PLN |
1000 GBP | 4,920.69000 PLN |
2000 GBP | 9,841.38000 PLN |
5000 GBP | 24,603.45000 PLN |
10000 GBP | 49,206.90000 PLN |
Zloty của Ba Lanchuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GBP | 0.20322 PLN |
5 GBP | 1.01612 PLN |
10 GBP | 2.03224 PLN |
20 GBP | 4.06447 PLN |
50 GBP | 10.16118 PLN |
100 GBP | 20.32235 PLN |
250 GBP | 50.80588 PLN |
500 GBP | 101.61177 PLN |
1000 GBP | 203.22353 PLN |
2000 GBP | 406.44706 PLN |
5000 GBP | 1,016.11766 PLN |
10000 GBP | 2,032.23532 PLN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Kuwait chuộc lại Rafia Maldives
Dinar Algeria chuộc lại Real Brazil
som kirgyzstan chuộc lại Peso của Uruguay
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Lev Bungari chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Shilling Tanzania chuộc lại Sierra Leone Leone
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Dinar Kuwait
Đô la Fiji chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Cedi Ghana chuộc lại Dinar Algeria
bảng Guernsey chuộc lại kịch Armenia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.