1000 Dinar Algeria chuộc lại Real Brazil tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DZD sang BRL theo tỷ giá thực tế
دج1.000 DZD = R$0.04197 BRL
06:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Algeriachuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 0.04197 BRL |
5 DZD | 0.20985 BRL |
10 DZD | 0.41970 BRL |
20 DZD | 0.83940 BRL |
50 DZD | 2.09850 BRL |
100 DZD | 4.19700 BRL |
250 DZD | 10.49250 BRL |
500 DZD | 20.98500 BRL |
1000 DZD | 41.97000 BRL |
2000 DZD | 83.94000 BRL |
5000 DZD | 209.85000 BRL |
10000 DZD | 419.70000 BRL |
Real Brazilchuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 23.82654 BRL |
5 DZD | 119.13271 BRL |
10 DZD | 238.26543 BRL |
20 DZD | 476.53086 BRL |
50 DZD | 1,191.32714 BRL |
100 DZD | 2,382.65428 BRL |
250 DZD | 5,956.63569 BRL |
500 DZD | 11,913.27138 BRL |
1000 DZD | 23,826.54277 BRL |
2000 DZD | 47,653.08554 BRL |
5000 DZD | 119,132.71384 BRL |
10000 DZD | 238,265.42769 BRL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Tây Phi chuộc lại pataca Ma Cao
Zloty của Ba Lan chuộc lại dinar Macedonia
Forint Hungary chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
đồng dinar Serbia chuộc lại thắng
đồng dinar Serbia chuộc lại Đồng franc Rwanda
kịch Armenia chuộc lại Rial Qatar
pataca Ma Cao chuộc lại goude Haiti
dinar Tunisia chuộc lại Dinar Bahrain
Lempira Honduras chuộc lại đồng rand Nam Phi
đồng rúp của Nga chuộc lại Đại tá Salvador
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.