1000 Forint Hungary chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HUF sang SAR theo tỷ giá thực tế
Ft1.000 HUF = SR0.01106 SAR
08:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Forint Hungarychuộc lạiriyal Ả Rập Xê ÚtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 0.01106 SAR |
5 HUF | 0.05530 SAR |
10 HUF | 0.11060 SAR |
20 HUF | 0.22120 SAR |
50 HUF | 0.55300 SAR |
100 HUF | 1.10600 SAR |
250 HUF | 2.76500 SAR |
500 HUF | 5.53000 SAR |
1000 HUF | 11.06000 SAR |
2000 HUF | 22.12000 SAR |
5000 HUF | 55.30000 SAR |
10000 HUF | 110.60000 SAR |
riyal Ả Rập Xê Útchuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 90.41591 SAR |
5 HUF | 452.07957 SAR |
10 HUF | 904.15913 SAR |
20 HUF | 1,808.31826 SAR |
50 HUF | 4,520.79566 SAR |
100 HUF | 9,041.59132 SAR |
250 HUF | 22,603.97830 SAR |
500 HUF | 45,207.95660 SAR |
1000 HUF | 90,415.91320 SAR |
2000 HUF | 180,831.82640 SAR |
5000 HUF | 452,079.56600 SAR |
10000 HUF | 904,159.13201 SAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đồng franc Rwanda
Tenge Kazakhstan chuộc lại Kwanza Angola
Đô la Singapore chuộc lại Jersey Pound
bảng thánh helena chuộc lại Manat Turkmenistan
Kwanza Angola chuộc lại Peso Dominica
Kwanza Angola chuộc lại Bảng Gibraltar
Kwanza Angola chuộc lại Lev Bungari
Forint Hungary chuộc lại Real Brazil
Đô la Suriname chuộc lại Riel Campuchia
som kirgyzstan chuộc lại Rupee Seychellois
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.