1000 riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Forint Hungary tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SAR sang HUF theo tỷ giá thực tế
SR1.000 SAR = Ft90.44987 HUF
22:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
riyal Ả Rập Xê Útchuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SAR | 90.44987 HUF |
5 SAR | 452.24935 HUF |
10 SAR | 904.49870 HUF |
20 SAR | 1,808.99740 HUF |
50 SAR | 4,522.49350 HUF |
100 SAR | 9,044.98700 HUF |
250 SAR | 22,612.46750 HUF |
500 SAR | 45,224.93500 HUF |
1000 SAR | 90,449.87000 HUF |
2000 SAR | 180,899.74000 HUF |
5000 SAR | 452,249.35000 HUF |
10000 SAR | 904,498.70000 HUF |
Forint Hungarychuộc lạiriyal Ả Rập Xê ÚtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SAR | 0.01106 HUF |
5 SAR | 0.05528 HUF |
10 SAR | 0.11056 HUF |
20 SAR | 0.22112 HUF |
50 SAR | 0.55279 HUF |
100 SAR | 1.10558 HUF |
250 SAR | 2.76396 HUF |
500 SAR | 5.52792 HUF |
1000 SAR | 11.05585 HUF |
2000 SAR | 22.11170 HUF |
5000 SAR | 55.27924 HUF |
10000 SAR | 110.55848 HUF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Georgia Lari chuộc lại bảng thánh helena
dinar Macedonia chuộc lại Dinar Bahrain
Ngultrum Bhutan chuộc lại Cedi Ghana
đồng dinar Serbia chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Koruna Séc
Đô la Fiji chuộc lại Shilling Kenya
hryvnia Ukraina chuộc lại Lôi Rumani
som kirgyzstan chuộc lại Kina Papua New Guinea
dinar Tunisia chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đô la Canada
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.