1000 dinar Tunisia chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TND sang AED theo tỷ giá thực tế
DT1.000 TND = د.إ1.26695 AED
18:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Tunisiachuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TND | 1.26695 AED |
5 TND | 6.33475 AED |
10 TND | 12.66950 AED |
20 TND | 25.33900 AED |
50 TND | 63.34750 AED |
100 TND | 126.69500 AED |
250 TND | 316.73750 AED |
500 TND | 633.47500 AED |
1000 TND | 1,266.95000 AED |
2000 TND | 2,533.90000 AED |
5000 TND | 6,334.75000 AED |
10000 TND | 12,669.50000 AED |
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạidinar TunisiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TND | 0.78930 AED |
5 TND | 3.94649 AED |
10 TND | 7.89297 AED |
20 TND | 15.78594 AED |
50 TND | 39.46486 AED |
100 TND | 78.92971 AED |
250 TND | 197.32428 AED |
500 TND | 394.64857 AED |
1000 TND | 789.29713 AED |
2000 TND | 1,578.59426 AED |
5000 TND | 3,946.48565 AED |
10000 TND | 7,892.97131 AED |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tala Samoa chuộc lại Rupiah Indonesia
Đô la Fiji chuộc lại Guarani, Paraguay
pula botswana chuộc lại Krone Na Uy
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Peso Chilê
Franc Comorian chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
đô la New Zealand chuộc lại Manat của Azerbaijan
Đô la Bahamas chuộc lại Kwanza Angola
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Shilling Tanzania
đô la đông caribe chuộc lại Đô la Brunei
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Peso Mexico
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.